XÀ GỒ Z

Xà gồ là cấu trúc ngang của mái nhà. Xà gồ sau khi được lắp ngang mái nhà sẽ có công dụng như một giá đỡ toàn bộ phần mái phủ lên ngôi nhà hay toàn bộ phần tầng mái. Xà gồ thép là loại được làm từ nguyên liệu thép cán nóng, cán nguội và thép đã mạ kẽm nhúng nóng.

– Ưu điểm của xà gồ Z Vina One:

+ Xà gồ có mặt cắt hình chữ Z, xà gồ Z có thể đục lỗ ở mỗi đầu hay cạnh sườn theo yêu cầu của từng công trình.

+ Xà gồ Z Vina One dễ gia công, vận chuyển, kha năng chịu lực va đập tốt, ít tốn phí bảo trì và có nhiều kích thước để khách hàng lựa chọn.

+ Xà gồ Z có độ bền cao, gọn nhẹ, giá cả tiết kiệm hợp lý, chất liệu xà gồ đảm bảo chống gỉ sét, đảm bảo độ an toàn và bền vững cho công trình.

– Ứng dụng của xà gồ Z Vina One:

+ Sản phẩm xà gồ Z Vina One trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình lớn như: nhà kho, xưởng công nghiệp, nhà thi đấu, bệnh viện, trung tâm hội nghị, siêu thị, trung tâm thương mại…. 

+ Làm nhà khung, nhà mái các công trình dân dụng;

+ Làm đòn tay thép cho gác đúc, nhà tiền chế, thùng xe và các loại nhà tiền chế khác…

 Bên cạnh sản xuất các quy cách thương mại phổ thông, Vina One còn sản xuất theo đơn đặt hàng của Quý khách.

Loại Xà gồ   Kích thước danh nghĩa
(mm)
Chiều dài chồng mí theo nhịp Xà gồ   
H E F L Khoảng cách đột lỗ <6000 mm 6000 ~9000
mm
>9000
~12000
mm
 
Z80 80 50 56 16-20 900 900      
Z100 100 50 56 16-20 900 900      
Z125 125 50 56 16-20 900 900      
Z150 150 50 56 16-20 900 900      
Z175 175 50 56 16-20 900 900      
Z175 175 60 66 16-20 900 900 900 900  
Z200 200 50 66 16-20 900 900 900 900  
Z200 200 60 66 16-20 900 900 900 900  
Z200 200 70 76 16-20 900 900 900 900  
Z250 250 60 66 16-20 900 900 900 900  
Z250 250 70 76 16-20 900 900 900 900  
Z300 300 70 76 16-20 900 900 900 900  

Ghi chú: Đối với chủng loại Xà gồ kẽm chúng tôi có thể sản xuất với độ dày lớp mạ từ Z60 ~Z275.
Độ dày thành phẩm từ 1 ~ 3mm

Phân loại theo kích thước và hạn mức Dung sai kích  thước
Cạnh Xà gồ 
H  ±1mm
E  ±1mm
F  ±1mm
L  ±2mm
 Độ dày
t ≦ 0.60 ± 0.035
 0.60 < t ≦ 0.80 ± 0.040
 0.80 < t ≦ 1.00 ± 0.050
 1.00 < t ≦ 1.25 ± 0.060
1.25 < t ≦ 1.60 ± 0.070
1.60 < t ≦ 2.00 ± 0.080
2.00 < t ≦ 2.50 ± 0.100
2.50 < t ≦ 3.15 ± 0.120
t > 3.15 ± 0.140
Chiều dài    -0, + không quy định
Mác thép C Mn Si P S Giới hạn chảy Y.S (N/mm2) Giới hạn bền T.S (N/mm2) Độ giãn dài (%)
Hướng dọc (Mẫu thí nghiệm số 11 & 12)  Hướng ngang (Mẫu thí nghiệm số 5)
Tương đương với tiêu chuẩn JIS G3445 STKM11A ≤ 0.12 ≤ 0.60 ≤ 0.35 ≤ 0.040 ≤ 0.040  –  ≥ 290 ≥ 35 ≥ 30
STKM13A ≤ 0.25 0.30 – 0.90 ≤ 0.35 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 215 ≥ 370 ≥ 30 ≥ 25
STKM13C ≤ 0.25 0.30 – 0.90 ≤ 0.35 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 380 ≥ 510 ≥ 15 ≥ 10
STKM18A ≤ 0.18 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 275 ≥ 440 ≥ 25 ≥ 20