THÉP V KẼM

BẢNG KÍCH THƯỚC SẢN XUẤT THÉP HÌNH V (CÁN NGUỘI) 
KÍCH THƯỚC (mm) ĐƠN TRỌNG (kg/6m)
1.00 1.20 1.50 1.80 2.00 2.50 3.00 3.50 3.70 4.00 4.30 5.00 5.50 5.70
V20 1.81 2.15 2.65 3.14 3.44 4.24 4.95 5.69 5.93 6.31 6.68 7.54 8.03 8.19
V25 2.28 2.71 3.36 3.98 4.38 5.42 6.36 7.34 7.67 8.20 8.71 9.89 10.62 10.87
V30 2.76 3.28 4.06 4.83 5.32 6.59 7.77 8.98 9.41 10.08 10.73 12.25 13.21 13.56
V35 3.23 3.84 4.77 5.68 6.26 7.77 9.18 10.63 11.15 11.96 12.76 14.60 15.80 16.24
V40 3.70 4.41 5.48 6.53 7.21 8.95 10.60 12.28 12.90 13.85 14.78 16.96 18.39 18.93
V45 4.17 4.97 6.18 7.38 8.15 10.13 12.01 13.93 14.64 15.73 16.81 19.31 20.98 21.61
V50 4.64 5.54 6.89 8.22 9.09 11.30 13.42 15.58 16.38 17.62 18.84 21.67 23.57 24.30
V55 5.11 6.10 7.59 9.07 10.03 12.48 14.84 17.23 18.12 19.50 20.86 24.02 26.16 26.98


TÍNH CHẤT HÓA HOC – VẬT LÝ NGUYÊN LIỆU 
Mác thép  Thành phần hóa học (%) 
Tính chất cơ học 
C Mn P S Giới hạn chảy (N/mm2) 
Giới hạn đứt (N/mm2)
Độ giãn dài (%)
 SGCC
≦ 0.15 ≦ 0.80 ≦ 0.050 ≦ 0.050 ≧ 205 ≧ 270 ≧ 24
SGC340 ≦ 0.25 ≦  1.70 ≦ 0.20 ≦ 0.050 ≧ 245 ≧ 340 ≧ 20
SGC400 ≦ 0.25 ≦  1.70 ≦ 0.20 ≦ 0.050 ≧ 295 ≧ 400 ≧ 18
SGC440 ≦ 0.25 ≦  1.70 ≦ 0.20 ≦ 0.050 ≧ 335 ≧ 440 ≧ 18
SGC490 ≦ 0.30 ≦  2.00 ≦ 0.20 ≦ 0.050 ≧ 365 ≧ 490 ≧ 16
BẢNG KÍCH THƯỚC SẢN XUẤT THÉP HÌNH V (CÁN NGUỘI) 
KÍCH THƯỚC (mm)
ĐƠN TRỌNG (kg/6m)
1.00 1.20 1.50 1.80 2.00 2.50 3.00 3.50 3.70 4.00 4.30 5.00 5.50 5.70
V20 1.81 2.15 2.65 3.14 3.44 4.24 4.95 5.69 5.93 6.31 6.68 7.54 8.03 8.19
V25 2.28 2.71 3.36 3.98 4.38 5.42 6.36 7.34 7.67 8.20 8.71 9.89 10.62 10.87
V30 2.76 3.28 4.06 4.83 5.32 6.59 7.77 8.98 9.41 10.08 10.73 12.25 13.21 13.56
V35 3.23 3.84 4.77 5.68 6.26 7.77 9.18 10.63 11.15 11.96 12.76 14.60 15.80 16.24
V40 3.70 4.41 5.48 6.53 7.21 8.95 10.60 12.28 12.90 13.85 14.78 16.96 18.39 18.93
V45 4.17 4.97 6.18 7.38 8.15 10.13 12.01 13.93 14.64 15.73 16.81 19.31 20.98 21.61
V50 4.64 5.54 6.89 8.22 9.09 11.30 13.42 15.58 16.38 17.62 18.84 21.67 23.57 24.30
V55 5.11 6.10 7.59 9.07 10.03 12.48 14.84 17.23 18.12 19.50 20.86 24.02 26.16 26.98


TÍNH CHẤT HÓA HỌC – VẬT LÝ NGUYÊN LIỆU 
Mác thép Thành phần hóa học (%) 
Tính chất cơ học
C Mn P BẢNG 
SBẢNG S Giới hạn chảy (N/mm2) ) Giới hạn đứt (N/mm2)
Độ giãn dài (%) 
SS400 ≦ 0.05 ≦ 0.05 ≧ 245 400 ~ 510 ≧ 21
BẢNG KÍCH THƯỚC SẢN XUẤT THÉP HÌNH V (CÁN NGUỘI) 
KÍCH THƯỚC (mm)
ĐƠN TRỌNG (kg/6m)
1.00 1.20 1.50 1.80 2.00 2.50 3.00 3.50 3.70 4.00 4.30 5.00 5.50 5.70
V20 1.81 2.15 2.65 3.14 3.44 4.24 4.95 5.69 5.93 6.31 6.68 7.54 8.03 8.19
V25 2.28 2.71 3.36 3.98 4.38 5.42 6.36 7.34 7.67 8.20 8.71 9.89 10.62 10.87
V30 2.76 3.28 4.06 4.83 5.32 6.59 7.77 8.98 9.41 10.08 10.73 12.25 13.21 13.56
V35 3.23 3.84 4.77 5.68 6.26 7.77 9.18 10.63 11.15 11.96 12.76 14.60 15.80 16.24
V40 3.70 4.41 5.48 6.53 7.21 8.95 10.60 12.28 12.90 13.85 14.78 16.96 18.39 18.93
V45 4.17 4.97 6.18 7.38 8.15 10.13 12.01 13.93 14.64 15.73 16.81 19.31 20.98 21.61
V50 4.64 5.54 6.89 8.22 9.09 11.30 13.42 15.58 16.38 17.62 18.84 21.67 23.57 24.30
V55 5.11 6.10 7.59 9.07 10.03 12.48 14.84 17.23 18.12 19.50 20.86 24.02 26.16 26.98


TÍNH CHẤT HÓA HỌC – VẬT LÝ NGUYÊN LIỆU 
Mác thép Thành phần hóa học (%)  Tính chất cơ học
C Mn P S Giới hạn chảy (N/mm2)  Giới hạn đứt (N/mm2) ) Độ giãn dài (%)
CS Type A ≦ 0.10 ≦ 0.60 ≦ 0.030 ≦ 0.035 107
~ 380
270
~ 430
≧ 20
CS Type B 0.02 ~ 0.15 ≦ 0.60 ≦ 0.030 ≦ 0.035 205
~ 380
270
~ 430
≧ 20
SS33 [230] ≦ 0.20 ≦  1.35 ≦ 0.04 ≦ 0.04 ≧ 230 ≧ 310 ≧ 20
SS37 [255] ≦ 0.20 ≦  1.35 ≦ 0.10 ≦ 0.04 ≧ 255 ≧ 360 ≧ 18
SS40 [275] ≦ 0.25 ≦  1.35 ≦ 0.10 ≦ 0.04 ≧ 275 ≧ 380 ≧ 16

BẢNG KÍCH THƯỚC SẢN XUẤT THÉP HÌNH V (CÁN NGUỘI) 
KÍCH THƯỚC (mm) ĐƠN TRỌNG (kg/6m) 
1.00 1.20 1.50 1.80 2.00 2.50 3.00 3.50 3.70 4.00 4.30 5.00 5.50 5.70
V20 1.81 2.15 2.65 3.14 3.44 4.24 4.95 5.69 5.93 6.31 6.68 7.54 8.03 8.19
V25 2.28 2.71 3.36 3.98 4.38 5.42 6.36 7.34 7.67 8.20 8.71 9.89 10.62 10.87
V30 2.76 3.28 4.06 4.83 5.32 6.59 7.77 8.98 9.41 10.08 10.73 12.25 13.21 13.56
V35 3.23 3.84 4.77 5.68 6.26 7.77 9.18 10.63 11.15 11.96 12.76 14.60 15.80 16.24
V40 3.70 4.41 5.48 6.53 7.21 8.95 10.60 12.28 12.90 13.85 14.78 16.96 18.39 18.93
V45 4.17 4.97 6.18 7.38 8.15 10.13 12.01 13.93 14.64 15.73 16.81 19.31 20.98 21.61
V50 4.64 5.54 6.89 8.22 9.09 11.30 13.42 15.58 16.38 17.62 18.84 21.67 23.57 24.30
V55 5.11 6.10 7.59 9.07 10.03 12.48 14.84 17.23 18.12 19.50 20.86 24.02 26.16 26.98


TÍNH CHẤT HÓA HỌC – VẬT LÝ NGUYÊN LIỆU
Mác thép Thành phần hóa học (%) 
Tính chất cơ học 
C Mn P S Giới hạn chảy (N/mm2)
Giới hạn đứt (N/mm2) 
Độ giãn dài (%)
G250 ≦ 0.12 ≦ 0.50 ≦ 0.040 ≦ 0.035 ≧ 250 ≧ 320 ≧ 25
G300 ≦ 0.30 ≦  1.60 ≦ 0.100 ≦ 0.035 ≧ 300 ≧ 340 ≧ 20
G350 ≦ 0.30 ≦  1.60 ≦ 0.100 ≦ 0.035 ≧ 350 ≧ 420 ≧ 15