THÉP ỐNG OVAL

Thép ống oval là loại thép ống có hình thù đặc trưng với ứng dụng chuyên biệt cho một số công trình đòi hỏi tính thẩm mỹ cao.

– Ưu điểm thép ống Oval Vina One:

+ Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng về quy cách , kích thước và hình thái;

+ Đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ của vật liệu cao.

– Ứng dụng thép ống Oval Vina One:

+ Lan can các công trình dân dụng;

Công trình nội thất sinh hoạt: chân bàn ghế, tủ kệ, khung xe máy ô tô,…

Bên cạnh sản xuất các quy cách thương mại phổ thông, Vina One còn sản xuất theo đơn đặt hàng của Quý khách.

KÍCH TƯỚC DANH NGHĨA
AxB
(mm)
ĐỘ DÀY DANH NGHĨA (mm)
0.900.951.051.101.151.201.251.351.401.451.501.601.751.902.002.052.302.502.602.803.003.503.80
Oval
15.5×21.5
 –  –  –  –  –  –  –  –  –               
Oval
28×34
 –  –  –  –  –  –  –  –  –               
Oval
42×115
 –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  – 

Phần “-” là quy cách nhà máy sản xuất

Phân loại theo theo kích thước và hạn mức (mm)Dung sai kích thước (mm)
Đường kính ngoài DD12.7 ~  D27 +0
 -0.1
D31.8 ~  D60 +0
 -0.2
Độ dày đối với loại nguyên liệu sau cán nguội (CR) và mạ kẽm (GI)t ≦ 0.60± 0.035
 0.60 < t ≦ 0.80± 0.040
 0.80 < t ≦ 1.00± 0.050
 1.00 < t ≦ 1.25± 0.060
1.25 < t ≦ 1.60± 0.070
1.60 < t ≦ 2.00± 0.080
2.00 < t ≦ 2.50± 0.100
2.50 < t ≦ 3.15± 0.120
t > 3.15± 0.140
Độ dày nguyên liệu đối với cuộn HRt <1.60± 0.13
 1.60 ≦ t < 2.00± 0.15
 2.00 ≦ t < 2.50± 0.17
 2.50 ≦ t < 3.15± 0.18
 3.15 ≦ t < 4.00± 0.20
Chiều dài -0, + 50mm
Mác thépThành phần hóa học(%)Tính chất vật lý
CMnSiPSGiới hạn chảy Y.S (N/mm2)Giới hạn bền T.S (N/mm2)Độ giãn dài (%)
Hướng dọc (Mẫu thí nghiệm số 5)Hướng ngang (Mẫu thí nghiệm số 11, 12)
Tương đương với tiêu chuẩn JIS G3445STKM11A≤ 0.12≤ 0.60≤ 0.35≤ 0.040≤ 0.040 – ≥ 290≥ 35≥ 30
STKM13A≤ 0.250.30 – 0.90≤ 0.35≤ 0.040≤ 0.040≥ 215≥ 370≥ 30≥ 25
STKM13C≤ 0.250.30 – 0.90≤ 0.35≤ 0.040≤ 0.040≥ 380≥ 510≥ 15≥ 10
STKM18A≤ 0.18≤ 1.50≤ 0.55≤ 0.040≤ 0.040≥ 275≥ 440≥ 25≥ 20