THÉP CUỘN CÁN NGUỘI

– Ưu điểm của tôn cán nguội Vina One:

+ Tôn cán nguội Vina One có mẫu mã đẹp, bề mặt sáng bóng với màu bạc ánh kim, mép biên sắc cạnh,… đáp ứng nhu cầu của khách hàng về tính thẩm mỹ cao.

+ Tôn cán nguội Vina One đảm bảo chất lượng về độ bền độ chịu lực cao trong quá trình thi công và sử dụng.

– Ứng dụng của tôn cán nguội Vina One:

Tôn cán nguội Vina One được sử dụng nhiều trong ngành:

+ Công nghiệp: đóng tàu, ô tô cơ khí chế tạo, chi tiết máy, cầu thang, sàn xe tải, bồn chứa xăng dầu…

+ Cơ khí chế tạo, sử dụng để tạo nên các chi tiết máy, làm cầu thang, sàn xe tải, bồn chứa xăng dầu…

+ Đồ – phụ kiện nội thất: giường, tủ quần áo, bàn ghế, khung cửa kính….

Bên cạnh sản xuất các quy cách thương mại phổ thông, Vina One còn sản xuất theo đơn đặt hàng của Quý khách. 

Phạm vi sản xuất Dung sai cho phép
Độ dày t (mm)Khổ rộng (mm) Độ dày danh nghĩa t (mm)Dung sai độ dày (%)Dung sai khổ rộng (mm)
0.16 ~ 2.00300 ~ 1250 t ≤ 0.25±0.04-0, +7
 0.25 < t ≤ 0.40±0.05
 0.40 < t ≤ 0.60±0.06
 0.60 < t ≤ 0.80±0.07
 0.80 < t ≤ 1.00±0.07
 1.00 < t ≤ 1.25±0.08
Chủng loạiThành phần hóa học (%)Tính chất cơ học
C MnPSGiới hạn bền T.S (N/mm2)Độ giãn dài (%)
 0.25mm ≤ t < 0.3mm0.3mm ≤ t < 0.4mm0.4mm ≤ t < 0.6mm0.6mm ≤ t < 1.0mm1.0mm ≤ t< 1.6mm1.6mm ≤ t < 2.5mm0.25mm ≤ t 
 
SPCC≤ 0.15 ≤ 0.60≤ 0.100≤ 0.035≥ 270≥ 28≥ 31≥ 34≥ 36≥ 37≥ 38≥ 39
SPCD≤ 0.10 ≤ 0.50≤ 0.040≤ 0.035≥ 270≥ 30≥ 33≥ 36≥ 38≥ 39≥ 40≥ 41
SPCE≤ 0.08 ≤ 0.45≤ 0.030≤ 0.030≥ 270≥ 32≥ 35≥ 38≥ 40≥ 41≥ 42≥ 43
Độ cứng HRB và HV được thể hiện theo bảng dưới đây
Loại độ cứngKý hiệu loại độ cứngĐộ cứng
HRBHV
Loại ủ ASA≤ 57≤ 105
Loại độ cứng tiêu chuẩnS≤ 65≤ 115
Loại độ cứng 1/8 hard850 ~ 7195 ~ 130
Loại độ cứng 1/4 hard465 ~ 80115 ~ 150
Loại độ cứng 1/2 hard274 ~ 89135 ~ 185
Loại cứng 100%1≤ 80≤ 170
Hình dạngThí nghiệm uốn cong
Hạng mụcDung sai (mm)Loại độ cứngKý hiệu loại độ cứngGóc uốnBán kính uốnMẫu thí nghiệm
Độ phẳngLượn sóngSóng biênGiãn giữaLoại ủ ASA180 độChiều dày mẫu thí nghiệmMẫu thí nghiệm số 3 theo hướng cán
≤ 12≤ 8≤ 6Loại độ cứng tiêu chuẩnS180 độChiều dày mẫu thí nghiệm
Độ cong vòng≤ 4 cho mỗi 2000 dài (Khổ rộng ≤ 630)Loại độ cứng 1/8 hard8180 độChiều dày mẫu thí nghiệm
Loại độ cứng 1/4 hard4180 độĐộ dày mẫu x 0.5
≤ 2 cho mỗi 2000 dài ( Khổ rộng > 630)Loại độ cứng 1/2 hard2180 độĐộ dày mẫu x 1.0
Loại cứng 100%1