THÉP CHỮ V

– Ưu điểm của Thép chữ V Vina One:

+ Đa dạng về hình thái (mạ kẽm, đục lỗ) và quy cách (nhiều kích thước) nên được sử dụng rộng rãi.

+ Độ bền, độ chịu lực cao.

– Ứng dụng của Thép chữ V Vina One:

+ Nông nghiệp: chuồng trại chăn nuôi, mô hình nhà lưới trồng trọt…

+ Công nghiệp: đóng tàu, cơ khí, chế tạo máy, thùng xe, nhà xưởng tiền chế…

+ Dân dụng: nhà ở, cao tầng, khung đỡ…

 Bên cạnh sản xuất các quy cách thương mại phổ thông, Vina One còn sản xuất theo đơn đặt hàng của Quý khách.

Loại sản phẩmChiều dài chân A(mm)Dung sai chiều dài (mm)Chiều dày chân T (mm)Dung sai độ dày (mm)Khối lượng cây (kg)Tỉ trọng (kg/m)
40 x 40 x 340±1,03±0,511.01.84
40 x 40 x 440±1,04±0,514.52.42
40 x 4 0 x 540±1,05±0,517.82.97
50 x 50 x 450±1,04±0,518.43.06
50 x 50 x 550±1,05±0,522.63.77
50 x 50 x 650±1,06±0,526.84.47
60 x 60 x 560±1,55±0,827.44.57
60 x 60 x 660±1,58±0,832.55.42
60 x 60 x 860±1,58±0,842.57.09
65 x 65 x 665±1,56±0,835.55.91
65 x 65 x 865±1,58±0,846.47.73
70 x 70 x 670±1,56±0,838.36.38
70 x 70 x 770±1,57±0,844.37.38
75 x 75 x 675±1,56±0,841.16.85
75 x 75 x 875±1,58±0,853.98.99
80 x 80 x 680±1,56±0,844.07.34
80 x 80 x 880±1,58±0,857.89.63
80 x 80 x 1080±1,510±0,871.411.9
90 x 90 x 790±1,57±0,857.79.61
90 x 90 x 890±1,58±0,865.410.9
90 x 90 x 990±1,59±0,873.212.2
90 x 90 x 1090±1,510±0,890.015
100 x 100 x 8100±1,58±0,873.212.2
100 x 100 x 10100±1,510±0,890.015
100 x 100 x 12100±1,512±0,8106.817.8
Loại sản phẩmChiều dài chân A(mm)Dung sai chiều dài (mm)Chiều dày chân T (mm)Dung sai độ dày (mm)Khối lượng cây (kg)Tỉ trọng (kg/m)
40 x 40 x 340±1,03+0.2   -0,311.01.84
40 x 40 x 440414.52.42
40 x 4 0 x 540517.82.97
50 x 50 x 450±1,54+0.2   -0,318.43.06
50 x 50 x 550522.63.77
50 x 50 x 650626.84.47
60 x 60 x 560±25+0.2   -0.427.44.57
60 x 60 x 660832.55.42
60 x 60 x 860842.57.09
63 x 63 x 3,063±1,53+0.2   -0.417.882.98
63 x 63 x 4,063423.403.90
63 x 63 x 5,063528.864.81
63 x 63 x 6,063634.325.72
65 x 65 x 565+1.0   -2,05+0.2   -0.429.944.99
65 x 65 x 665635.465.91
65 x 65 x 765740.986.83
65 x 65 x 865846.387.73
70 x 70 x 670+2.0  -1,06+0.2   -0.438.36.38
70 x 70 x 770744.37.38
75 x 75 x 675±1,0   -2,06+0.2   -0.441.16.85
75 x 75 x 875853.98.99
90 x 90 x 790±1,57+0.2   -0.457.79.61
90 x 90 x 890865.410.9
90 x 90 x 990973.212.2
90 x 90 x 10901090.015
100 x 100 x 8100+1.0   -3.08+0.2   -0.473.212.2
100 x 100 x 101001090.015
100 x 100 x 1210012106.817.8
Loại sản phẩmChiều dài chân A(mm)Dung sai chiều dài (mm)Chiều dày chân T (mm)Dung sai độ dày (mm)Khối lượng cây (kg)Tỉ trọng (kg/m)
40 x 40 x 340±1,03±0,511.01.84
40 x 40 x 440±1,04±0,514.52.42
40 x 40 x 540±1,05±0,517.82.97
50 x 50 x 450±1,04±0,518.43.06
50 x 50 x 550±1,05±0,522.63.77
50 x 50 x 650±1,06±0,526.84.47
60 x 60 x 560±1,55±0,827.44.57
60 x 60 x 660±1,58±0,832.55.42
60 x 60 x 860±1,58±0,842.57.09
65 x 65 x 665±1,56±0,835.55.91
65 x 65 x 865±1,58±0,846.47.73
70 x 70 x 670±1,56±0,838.36.38
70 x 70 x 770±1,57±0,844.37.38
75 x 75 x 675±1,56±0,841.16.85
75 x 75 x 875±1,58±0,853.98.99
80 x 80 x 680±1,56±0,844.07.34
80 x 80 x 880±1,58±0,857.89.63
80 x 80 x 1080±1,510±0,871.411.9
90 x 90 x 790±1,57±0,857.79.61
90 x 90 x 890±1,58±0,865.410.9
90 x 90 x 990±1,59±0,873.212.2
90 x 90 x 1090±1,510±0,890.015
100 x 100 x 8100±1,58±0,873.212.2
100 x 100 x 10100±1,510±0,890.015
100 x 100 x 12100±1,512±0,8106.817.8