THÉP CHỮ U

– Ưu điểm của thép chữ U Vina One:

+ Độ tương thích cao với các vật liệu xây dựng;

+ Khả năng chịu lực va chạm tốt;

+ Độ bền cao khi chống chịu với thời tiết khắc nghiệt.

– Ứng dụng của thép chữ U Vina One:

+ Công trình dân dụng như bệnh viện, trường học, nhà cao tầng;

+ Nhà xưởng tiền chế công nghiệp, thùng xe, bàn cân, dầm cầu trục…

+ Các cơ sở hạ tầng yêu cầu sản phẩm có kết cấu chịu lực tốt.

Bên cạnh sản xuất các quy cách thương mại phổ thông, Vina One còn sản xuất theo đơn đặt hàng của Quý khách.

Loại sản phẩm

Chiều dài chân H (mm)Chiều dày lưng t (mm)Chiều dài chân B (mm)Độ dày chân T (mm)Khối lượng cây (kg)Tỉ trọng (kg/m)
75 x 4075540741.56.92
100 x 501005507.556.29.36
125 x 65125665880.413.4
150 x 751506.57510111.618.6
150 x 7515097512.5144.024
180 x 7518077510.5128.421.4
200 x 802007.58011147.624.6
200 x 9020089013.5181.830.3
250 x 9025099013207.634.6
250 x 90250119014.5241.240.2
300 x 9030099013228.638.1
300 x 90300109015.5262.843.8
300 x 90300129016291.648.6
380 x 10038010.510016327.054.5
380 x 1003801310016.5372.062
380 x 1003801310020403.867.3
Loại sản phẩmChiều dài chân H (mm)Chiều dày lưng t (mm)Dung sai lưng (mm)Chiều dài chân B (mm)Độ dày chân T (mm)Khối lượng cây (kg)Tỉ trọng (kg/m)
U50502.2±1,523±0,2511.51.92
502.4±1,524±0,2512.52.08
U65652.3±1,532±0,3162.67
652.7±1,534±0,3203.33
U75753±1,528±0,3183.00
753.9±1,530±0,322.53.75
755.3±1,532±0,328.54.75
U80802.6±1,534±0,35213.50
804±1,537±0,35315.17
805.4±1,540±0,35396.50
U95952.8±1,540±0,3525.54.25
U1001002.9±2,044±0,40315.17
1003.7±2,046±0,40366.00
1003.4±2,047±0,40406.67
1004.3±2,047±0,40406.67
1004.8±2,048±0,40477.83
U1151153.2±2,047±0,4036.56.08
U1201203±2,050±0,45427.00
1204.6±2,051±0,45508.33
1205±2,052±0,45549.00
U1401403.7±2,060±0,4559.59.92
Loại sản phẩmChiều dài chân H (mm)Chiều dày lưng t (mm)Chiều dài chân B (mm)Độ dày chân T (mm)Khối lượng cây (kg)Tỉ trọng (kg/m)
CH 80 x 8805.5457.549.48.23
CH 100 x 101005.950861.810.3
CH 120 x 121206.3558.575.012.5
CH 140 x 151406.760990.015
CH 160 x 181607.26510109.218.2
CH 180 x 211807.77010.5127.821.3
CH 200 x 252008.27511.5151.225.2
CH 220 x 292208.78012172.228.7
CH 250 x 342509.28513203.433.9
CH 300 x 453001010015271.245.2
CH 350 x 5235010.510016310.851.8
CH 400 x 594001110017353.458.9

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.