THÉP CHỮ I

 – Ưu điểm của thép chữ I Vina One:

+ Khả năng chịu lưc cực kì tốt, nên trở thành sự lựa chọn hàng đầu trong các công trình xây dựng quy mô lớn.

+ Kích thước đa dạng là nguồn cảm hứng vô tận cho kiến trúc sư với những bản thiết kế độc đáo và ấn tượng.

– Ứng dụng của thép chữ I Vina One:

+ Đường ray;

+ Cột chống hỗ trợ trong hầm mỏ;

+ Nhà cao tầng;

+ Cầu đường…

Bên cạnh sản xuất các quy cách thương mại phổ thông, Vina One còn sản xuất theo đơn đặt hàng của Quý khách.

Thông số kích thước cơ bảnThông số tra cứu
H x Bt1t2r1r2Diện tích mặt cắt (cm2)Đơn trọng (kg/m)Tọa độ trọng tâm (cm)Momen quán tính (cm4)Bán kính quán tính (cm)Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
CxCylxlyixiyZxZy
100×755873.516.4312.90028147.34.141.756.212.6
125×755.59.594.520.4516.10053857.55.131.688615.3
150×755.59.594.521.8317.10081957.56.121.6210915.3
150×1258.514136.546.1536.20017603856.182.8923561.6
180×10061010530.0623.60016701387.452.1418627.5
200x100v71010533.06260021701388.112.0521727.7
200×150916157.564.1650.40044607538.343.43446100
Ký hiệuKhối lượngDiện tích mặt cắt ngangKích thướcĐặc tính mặt cắt theo trục
x – xy – y
MAHBTtR*r*lxZxrxlyZyry
kg/mcm2mmmmmmmmmmmmcm4cm3cmcm4cm3cm
I 80×66.037.698040646377.719.43.185.652.820.857
I 100×88.5710100506.84.573.5175354.0112.34.931.06
I 120×1211.514.7120607.6584342574.8323.57.841.27
I 140×1514.818.8140708.45.58460386.25.6641.211.81.48
I 160×1818.523.6160809.2694.59931246.4966.716.71.68
I 180×2322.728.918090106.510515401727.3110322.81.89
I 200×2727.234.620010010.87115.523002308.1415130.22.09