ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG

– Ưu điểm:

+ Thép ống mạ kẽm nhúng nóng là thép ống được phủ lớp kẽm lên bề mặt nhằm bảo vệ sự ăn mòn của môi trường đến lớp kim loại phía bên trong. 

+ Nguyên liệu kẽm được làm nóng ở nhiệt độ cao sẽ hóa lỏng. Thép ống sẽ được nhúng vào trong bể mạ với nguyên liệu kẽm đã được hóa lỏng. 

– Ứng dụng: 

+ Công nghiệp: sản xuất ô tô, xe máy, đồ gia dụng.

+ Hệ thống đường ống dẫn chất lỏng: dầu khí, nước thải, nước sạch, nước tưới tiêu trong nông nghiệp; đường ống phòng cháy chữa cháy.

+ Giàn giáo, hàng rào mạ kẽm, lan can cầu thang,…

Bên cạnh các quy cách thương mại phổ thông, Vina One còn sản xuất theo đơn đặt hàng của Qúy khách.

                                                                                                                QUY CÁCH SẢN XUẤT 

Quy cách danh nghĩa (DN) Quy cách ren răng XL (Siêu nhẹ) L (Nhẹ) M (Trung bình) H (Nặng)
Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Đơn vị trọng lượng kg/m Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Đơn vị trọng lượng kg/m Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Đơn vị trọng lượng kg/m Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Đơn vị trọng lượng kg/m
DN15 1/2 21.2 1.9 0.904 21.2 2 0.947 21.4 2.6 1.21 21.4 3.2 1.44
DN20 3/4 26.7 2.1 1.27 26.7 2.3 1.38 26.9 2.6 1.56 26.9 3.2 1.87
DN25 1 33.5 2.3 1.77 33.5 2.6 1.98 33.8 3.2 2.41 33.8 4.0 2.94
DN32 1 1/4 42.2 2.3 2.26 42.2 2.6 2.54 42.5 3.2 3.1 42.5 4.0 3.8
DN40 1 1/2 48.1 2.5 2.81 48.1 2.9 3.23 48.4 3.2 3.57 48.4 4.0 4.38
DN50 2 59.9 2.6 3.67 59.9 2.9 4.08 60.3 3.6 5.03 60.3 4.5 6.19
DN65 2 1/2 75.6 2.9 5.2 75.6 3.2 5.71 76 3.6 6.43 76 4.5 7.93
DN80 3 88.3 2.9 6.11 88.3 3.2 6.72 88.8 4 8.37 88.8 5.0 10.3
DN125 4 1135 3.2 8.7 113.5 3.6 9.75 114.1 4.5 12.2 114.1 5.4 14.5
DN150 5 139.7 5 16.6 139.7 5.4 17.9

Ghi chú: Đường kính ngoài được tính theo giá trị lớn nhất / nhỏ nhất của tiêu chuẩn
Đơn vị trọng lượng của 4 loại trên thể hiện của loại ống không ren răng (Hoàn thiện đơn giản)


Ký hiệu DN Ký hiệu NPS Đường kính ngoài Độ dày quy định Trọng lượng danh nghĩa Nhóm trọng lượng Schedule No. Grade A Grade B
in mm in mm lb/ft kg/m psi kPa psi kPa
15 1/2 0.84 21.3 0.109 2.77 0.86 1.27 STD 40 700 4800 700 4800
0.147 3.73 1.09 1.62 XS 80 850 5900 850 5900
20 3/4 1.05 26.7 0.113 2.87 1.14 1.69 STD 40 700 4800 700 4800
0.154 3.91 1.47 2.2 XS 80 850 5900 850 5900
25 1 1.315 33.4 0.133 3.38 1.67 2.5 STD 40 700 4800 700 4800
0.179 4.55 2.18 3.24 XS 80 850 5900 850 5900
32 11/4 1.66 42.2 0.14 3.56 2.27 3.39 STD 40 1200 8300 1300 9000
0.191 4.85 2.99 4.47 XS 80 1800 12400 1900 13100
40 11/2 1.9 48.3 0.145 3.68 2.71 4.05 STD 40 1200 8300 1300 9000
0.2 5.08 3.63 5.41 XS 80 1800 12400 1900 13100
50 2 2.375 60.3 0.154 3.91 3.65 5.44 STD 40 2300 15900 2500 17200
0.218 5.54 5.02 7.48 XS 80 2500 17200 2500 17200
65 21/2 2.875 73 0.203 5.16 5.79 8.63 STD 40 2500 17200 2500 17200
0.276 7.01 7.66 11.41 XS 80 2500 17200 2500 17200
80 3 3.5 88.9 0.125 3.18 4.51 6.72  –  1290 8900 1500 1000
0.156 3.96 5.57 8.29  –  1600 11000 1870 12900
0.188 4.78 6.64 9.92  –   –  1930 13330 2260 15600
0.216 5.49 7.57 11.29 STD 40 2220 15300 2500 17200
0.25 6.35 8.67 12.93  –   –  2500 17200 2500 17200
0.281 7.14 9.66 14.4  –    –   2500 17200 2500 17200
100 4 4.5 114.3 0.125 3.18 5.81 8.71  –   –  1000 6900 1170 8100
0.156 3.96 7.14 10.78  –   –  1250 8600 1460 10100
0.188 4.78 8.56 12.91  –   –  1500 10300 1750 12100
0.219 5.56 9.99 14.91  –   –  1750 12100 2040 14100
0.237 6.02 10.78 16.07  –   40 1900 13100 2210 15200
125 5 5.563 141.3 0.156 3.96 9 13.41  –   –  1010 7000 1180 8100
0.188 4.78 10.78 16.09  –   –  1200 8400 1420 9800
0.219 5.56 12.47 18.61  –   –  1420 9800 1650 11400
0.258 6.55 14.61 21.77 STD 40 1670 1150 1950 13400
0.281 7.14 15.84 23.62  –   –  1820 12500 2120 14600
0.312 7.92 17.47 26.05  –   –  2020 13900 2360 16300
0.344 8.74 19.16 28.57  –   –  2230 15400 2600 17900
0.375 9.52 20.75 30.94 XS 80 2430 16800 2800 19300
150 6 6.625 168.3 0.188 4.78 12.94 19.27  –   –  1020 7000 1190 8200
0.219 5.56 14.96 22.31  –   –  1190 8200 1390 9600
0.25 6.35 17.01 25.36 STD 40 1360 9400 1580 10900
0.28 7.11 18.94 28.26  –   –  1520 10500 1780 12300
0.312 7.92 21.01 31.32  –   –  1700 11700 1980 13700
0.344 8.74 23.06 34.39  –   –  1870 12900 2180 15000
0.375 9.52 24.99 37.28  –   –  2040 14100 2380 16400
0.432 10.97 28.53 42.56  –   –  2350 16200 2740 18900
200 8 8.625 219.1 0.188 4.78 16.94 25.26  –   –  780 5400 920 6300
0.203 5.16 18.26 27.22  –   –  850 5900 1000 6900
0.219 5.56 19.62 29.28  –   –  910 6300 1070 7400
0.25 6.35 22.33 33.31  –  20 1040 7200 1220 8400
0.277 7.04 24.68 36.81  –  30 1160 7800 1350 9300
0.312 7.92 27.65 41.24  –   –  1300 9000 1520 10500
0.322 8.18 28.53 42.55 STD 40 1340 9200 1570 10800
0.344 8.74 30.4 45.34  –   –  1440 9900 1680 11600
0.375 9.52 33 49.2  –   –  1570 10800 1830 12600
0.406 10.97 35.6 53.08  –  60 1700 11700 2000 13800
ỐNG LOẠI NHẸ
KÍCH THƯỚC – ĐƠN TRỌNG  ÁP LỰC THÍ NGHIỆM (Loại vát phẳng không ren răng) 
Ký hiệu NPS  Ký hiệu DN 
Đường kính ngoài
Độ dày quy định 
Trọng lượng danh nghĩa 
Schedule No.
psi kPa
in mm in mm ib/ft kg/mC
3/4 20 1.050 26.7 0.083 2.11 0.86 1.28 10 700 4800
1 25 1.315 33.4 0.109 2.77 1.41 2.09 10 700 4800
32 1.660 42.2 0.109 2.77 1.81 2.69 10 1000 6900
40 1.900 48.3 0.109 2.77 2.09 3.11 10 1000 6900
2 50 2.375 60.3 0.109 2.77 2.64 3.93 10 1000 6900
65 2.875 73.0 0.120 3.05 3.53 5.26 10 1000 6900
3 80 3.500 88.9 0.120 3.05 4.34 6.46 10 1000 6900
90 4.000 101.6 0.120 3.05 4.98 7.41 10 1200 8300
4 100 4.500 114.3 0.120 3.05 5.62 8.37 10 1200 8300
5 125 5.563 141.3 0.134 3.40 7.78 11.58 10 1200 8300
6 150 6.625 168.3 0.134 3.40 9.3 13.85 10 1000 6900
8 200 8.625 219.1 0.188 4.78 16.96 25.26 800 5500
ỐNG LOẠI TIÊU CHUẨN
KÍCH THƯỚC – ĐƠN TRỌNG 
ÁP LỰC THÍ NGHIỆM (Loại vát phẳng không ren răng) 
Ký hiệu NPS 
Ký hiệu DN 
Đường kính ngoài
kPa Độ dày quy định 
kPa Trong lượng danh nghĩa
Schedule No.
psi
kPa
in
mm
in
mm
lb/ft
kg/m
1/4 15 0.840 21.3 0.109 2.77 0.85 1.27 40 700 4800
3/4 20 1.050 26.7 0.113 2.87 1.13 1.69 40 700 4800
1 25 1.315 33.4 1.68 3.38 1.68 2.50 40 700 4800
32 1.660 42.2 2.27 3.56 2.27 3.39 40 1000 6900
40 1.900 48.3 2.72 3.68 2.72 4.05 40 1000 6900
2 50 2.375 60.3 3.66 3.91 3.66 5.45 40 1000 6900
65 2.875 73.0 5.80 5.16 5.80 8.64 40 1000 6900
3 80 3.500 88.9 7.58 5.49 7.58 11.29 40 1000 6900
90 4.000 101.6 9.12 5.74 9.12 13.58 40 1200 8300
4 100 4.500 114.3 10.80 6.02 10.80 16.09 40 1200 8300
5 125 5.563 141.3 14.63 6.55 14.63 21.79 40 1200 8300
6 150 6.625 168.3 18.99 7.11 18.99 28.29 40 1200 8300
8 200 8.625 219.1 24.72 7.04 24.72 36.82 30 1200 8300
DUNG SAI CHO PHÉP
  TÍNH CHẤT HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC 
Dung sai đường kính ngoài  ≦DN40: ± 0.4mm Mác Thép 
C Si Mn S
≧DN50:
± 1%
Dung sai độ dày   – 12.5%
+ Không quy định
Grade A 0.25

Max
0.95

Max
0.035

Max
0.035

Max
Dung sai chiều dài   – 0
+ Không quy định
Grade B 0.30

Max
1.20

Max
0.035

Max
0.035

Max
Dung sai trọng lượng  ± 10%
Quy cách danh nghĩa (DN)Quy cách ren răngXL (Siêu nhẹ)L (Nhẹ)M (Trung bình)H (Nặng)
Đường kính ngoài (mm)Độ dày (mm)Đơn vị trọng lượng kg/mĐường kính ngoài Max – Min (mm)Độ dày (mm)Đơn vị trọng lượng kg/mĐường kính ngoài Max – Min (mm)Độ dày (mm)Đơn vị trọng lượng kg/mĐường kính ngoài Max – Min (mm)Độ dày (mm)Đơn vị trọng lượng kg/m
DN151/221.21.90.90421.220.94721.42.61.2121.43.21.44
DN203/426.72.11.2726.72.31.3826.92.61.5626.93.21.87
DN25133.52.31.7733.52.61.9833.83.22.4133.84.02.94
DN321 1/442.22.32.2642.22.62.5442.53.23.142.54.03.8
DN401 1/248.12.52.8148.12.93.2348.43.23.5748.44.04.38
DN50259.92.63.6759.92.94.0860.33.65.0360.34.56.19
DN652 1/275.62.95.275.63.25.71763.66.43764.57.93
DN80388.32.96.1188.33.26.7288.848.3788.85.010.3
DN1004113.53.28.7113.53.69.75114.14.512.2114.15.414.5
DN1255139.7516.6139.75.417.9
DN1506165.1519.7165.15 121.3