Ưu điểm:
+ Khả năng chống ăn mòn vượt trội: lớp mạ hợp kim nhôm kẽm giúp bảo vệ thép nền hiệu quả, đặc biệt trong môi trường ngoài trời và điều kiện khắc nghiệt.
+ Khả năng chịu nhiệt tốt: bề mặt GL có độ ổn định cao khi làm việc ở nhiệt độ cao hơn so với thép mạ kẽm thông thường.
+ Độ bền bề mặt và tuổi thọ cao: lớp mạ bền, đồng đều, giúp duy trì chất lượng và tính thẩm mỹ trong thời gian dài.
Ứng dụng:
+ Tấm lợp, vách bao che và vật liệu xây dựng.
+ Ống gió, thiết bị thông gió và hệ thống HVAC.
+ Thiết bị gia dụng, linh kiện công nghiệp và các sản phẩm kim loại ngoài trời.
Bên cạnh các quy cách thương mại phổ thông, Vina One còn sản xuất theo đơn đặt hàng của Quý khách.
Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A792 / AS 1397 / JIS G 3321 / EN 10346
Công suất sản xuất: 200.000 tấn/năm
Công nghệ: NOF, mạ nhúng nóng với hệ thống dao khí và công nghệ wet skin pass
Thành phần lớp mạ: Al 55,0% / Zn 43,4% / Si 1,6%
Độ dày thép nền: 0,16 – 2,00 mm
Khổ rộng: 850 – 1.550 mm
Khối lượng cuộn: 3 – 30 tấn
Đường kính trong cuộn (Coil ID): 508 mm và 610 mm
Khối lượng lớp mạ: 30 – 185 g/m², tính cho hai mặt
Xử lý bề mặt: Skin pass
Xử lý sau mạ (tùy chọn): Chromate / Chống bám vân tay / Phủ dầu
T-Bend: 0 – 3T
Độ bền kéo: 270 – 570 MPa, tùy theo mác thép
Giới hạn chảy: 140 – 560 MPa, tùy theo mác thép
KHỐI LƯỢNG LỚP MẠ
| Ký hiệu lớp mạ | Khối lượng trung bình 3 điểm (g/m²) |
Khối lượng tại 1 điểm (g/m²) |
Khối lượng một mặt (g/m²) |
|---|---|---|---|
| AZ050 | 50 | 40 | 16 |
| AZ070 | 70 | 60 | 24 |
| AZ090 | 90 | 75 | 30 |
| AZ100 | 100 | 85 | 34 |
| AZ120 | 120 | 102 | 41 |
| AZ150 | 150 | 130 | 52 |
| AZ165 | 165 | 140 | 56 |
| AZ185 | 185 | 160 | 64 |
* Khối lượng lớp mạ được thể hiện theo g/m² và áp dụng theo từng ký hiệu lớp mạ.
Tính Chất Vật Lý
Cơ tính của thép mạ hợp kim nhôm kẽm (GL) Vina One được kiểm soát theo từng mác thép và tiêu chuẩn áp dụng, đáp ứng các yêu cầu về độ bền kéo, giới hạn chảy và độ giãn dài cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Độ bền kéo (MPa) |
Giới hạn chảy (MPa) |
Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|---|
| SGLCC | JIS G 3321 | ≥ 270 | ≥ 205 | – |
| SGLCD | JIS G 3321 | ≥ 270 | – | ≥ 27 |
| SGLCDD | JIS G 3321 | ≥ 270 | – | ≥ 29 |
| SGLC400 | JIS G 3321 | ≥ 400 | ≥ 295 | ≥ 16 |
| SGLC440 | JIS G 3321 | ≥ 440 | ≥ 335 | ≥ 14 |
| SGLC490 | JIS G 3321 | ≥ 490 | ≥ 245 | ≥ 12 |
| SGLC570 | JIS G 3321 | ≥ 570 | ≥ 560 | – |
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Độ bền kéo (MPa) |
Giới hạn chảy (MPa) |
Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|---|
| CS Type A | ASTM A792 | – | 170 – 380 | ≥ 20 |
| CS Type B | ASTM A792 | – | 205 – 380 | ≥ 20 |
| CS Type C | ASTM A792 | – | 170 – 410 | ≥ 15 |
| FS | ASTM A792 | – | 170 – 310 | ≥ 26 |
| DS | ASTM A792 | – | 170 – 310 | ≥ 26 |
| SS Grade 33 (230) | ASTM A792 | ≥ 310 | ≥ 230 | ≥ 20 |
| SS Grade 37 (255) | ASTM A792 | ≥ 360 | ≥ 255 | ≥ 18 |
| SS Grade 40 (275) | ASTM A792 | ≥ 380 | ≥ 275 | ≥ 16 |
| SS Grade 50 (340) Class 1 | ASTM A792 | ≥ 450 | ≥ 340 | ≥ 12 |
| SS Grade 60 (410) | ASTM A792 | ≥ 480 | ≥ 410 | ≥ 10 |
| SS Grade 70 (480) | ASTM A792 | ≥ 550 | ≥ 480 | ≥ 9 |
| SS Grade 80 (550) Class 1 | ASTM A792 | ≥ 570 | ≥ 550 | – |
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Độ bền kéo (MPa) |
Giới hạn chảy (MPa) |
Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|---|
| DX51D | EN 10346 | 270 – 500 | – | ≥ 22 (L₀ = 80 mm) |
| DX52D | EN 10346 | 270 – 420 | 140 – 300 | ≥ 26 (L₀ = 80 mm) |
| DX53D | EN 10346 | 270 – 380 | 140 – 260 | ≥ 30 (L₀ = 80 mm) |
| DX54D | EN 10346 | 270 – 350 | 140 – 220 | ≥ 36 (L₀ = 80 mm) |
| S220GD | EN 10346 | ≥ 300 | ≥ 220 | ≥ 20 (L₀ = 80 mm) |
| S250GD | EN 10346 | ≥ 330 | ≥ 250 | ≥ 19 (L₀ = 80 mm) |
| S280GD | EN 10346 | ≥ 360 | ≥ 280 | ≥ 18 (L₀ = 80 mm) |
| S320GD | EN 10346 | ≥ 390 | ≥ 320 | ≥ 17 (L₀ = 80 mm) |
| S350GD | EN 10346 | ≥ 420 | ≥ 350 | ≥ 16 (L₀ = 80 mm) |
| S420GD | EN 10346 | ≥ 480 | ≥ 420 | ≥ 15 (L₀ = 80 mm) |
| S450GD | EN 10346 | ≥ 510 | ≥ 450 | ≥ 14 (L₀ = 80 mm) |
| S550GD | EN 10346 | ≥ 560 | ≥ 550 | – |
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Độ bền kéo (MPa) |
Giới hạn chảy (MPa) |
Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|---|
| G250 | AS 1397 | ≥ 320 | ≥ 250 | ≥ 25 |
| G300 | AS 1397 | ≥ 340 | ≥ 300 | ≥ 20 |
| G350 | AS 1397 | ≥ 420 | ≥ 350 | ≥ 15 |
| G450 | AS 1397 | ≥ 480 | ≥ 450 | ≥ 10 |
| G500 | AS 1397 | ≥ 520 | ≥ 500 | ≥ 8 |
| G550 | AS 1397 | ≥ 550 | ≥ 550 | ≥ 2 |
* Giá trị cơ tính có thể thay đổi tùy theo chiều dày sản phẩm, điều kiện thử nghiệm và phiên bản tiêu chuẩn áp dụng.
Tính Chất Hoá Học
Thành phần hóa học của thép mạ hợp kim nhôm kẽm (GL) Vina One được kiểm soát theo từng mác thép và tiêu chuẩn áp dụng, đảm bảo tính ổn định và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong quá trình gia công và sử dụng.
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Thành phần hóa học (% khối lượng) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Mn | P | S | Al | Si | Nb | Ti | ||
| SGLCC | JIS G 3321 | ≤ 0.15 | ≤ 0.80 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 | – | – | – | – |
| SGLCD | JIS G 3321 | ≤ 0.10 | ≤ 0.45 | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 | – | – | – | – |
| SGLCDD | JIS G 3321 | ≤ 0.08 | ≤ 0.45 | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 | – | – | – | – |
| SGLC400 | JIS G 3321 | ≤ 0.25 | ≤ 1.70 | ≤ 0.200 | ≤ 0.050 | – | – | – | – |
| SGLC440 | JIS G 3321 | ≤ 0.25 | ≤ 2.00 | ≤ 0.200 | ≤ 0.050 | – | – | – | – |
| SGLC490 | JIS G 3321 | ≤ 0.30 | ≤ 2.00 | ≤ 0.200 | ≤ 0.050 | – | – | – | – |
| SGLC570 | JIS G 3321 | ≤ 0.30 | ≤ 2.50 | ≤ 0.200 | ≤ 0.050 | – | – | – | – |
| Mác thép | Tiêu chuẩn | C | Mn | P | S | Al | Si | Nb | Ti |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CS Type A | ASTM A792 | ≤ 0.10 | ≤ 0.06 | ≤ 0.030 | ≤ 0.035 | – | – | ≤ 0.008 | ≤ 0.025 |
| CS Type B | ASTM A792 | 0.02 – 0.15 | ≤ 0.06 | ≤ 0.030 | ≤ 0.035 | – | – | ≤ 0.008 | ≤ 0.025 |
| CS Type C | ASTM A792 | ≤ 0.08 | ≤ 0.06 | ≤ 0.100 | ≤ 0.035 | – | – | ≤ 0.008 | ≤ 0.025 |
| FS | ASTM A792 | 0.02 – 0.10 | ≤ 0.05 | ≤ 0.020 | ≤ 0.030 | – | – | ≤ 0.008 | ≤ 0.025 |
| DS | ASTM A792 | ≤ 0.06 | ≤ 0.05 | ≤ 0.020 | ≤ 0.025 | ≥ 0.01 | – | ≤ 0.008 | ≤ 0.025 |
| SS Grade 33 (230) | ASTM A792 | ≤ 0.20 | ≤ 1.35 | ≤ 0.04 | ≤ 0.04 | – | – | ≤ 0.008 | ≤ 0.025 |
| SS Grade 37 (255) | ASTM A792 | ≤ 0.20 | ≤ 1.35 | ≤ 0.10 | ≤ 0.04 | – | – | ≤ 0.008 | ≤ 0.025 |
| SS Grade 40 (275) | ASTM A792 | ≤ 0.25 | ≤ 1.35 | ≤ 0.10 | ≤ 0.04 | – | – | ≤ 0.008 | ≤ 0.025 |
| SS Grade 50 (340) Class 1 | ASTM A792 | ≤ 0.25 | ≤ 1.35 | ≤ 0.20 | ≤ 0.04 | – | – | ≤ 0.008 | ≤ 0.025 |
| SS Grade 60 (410) | ASTM A792 | ≤ 0.25 | ≤ 1.35 | ≤ 0.20 | ≤ 0.04 | – | – | ≤ 0.008 | ≤ 0.025 |
| SS Grade 70 (480) | ASTM A792 | ≤ 0.25 | ≤ 1.35 | ≤ 0.20 | ≤ 0.04 | – | – | ≤ 0.008 | ≤ 0.025 |
| SS Grade 80 (550) Class 1 | ASTM A792 | ≤ 0.20 | ≤ 1.35 | ≤ 0.04 | ≤ 0.04 | – | – | ≤ 0.015 | ≤ 0.025 |
| Mác thép | Tiêu chuẩn | C | Mn | P | S | Al | Si | Nb | Ti |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DX51D | EN 10346 | ≤ 0.18 | ≤ 1.20 | ≤ 0.12 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.50 | – | ≤ 0.30 |
| DX52D | EN 10346 | ≤ 0.12 | ≤ 0.60 | ≤ 0.10 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.50 | – | ≤ 0.30 |
| DX53D | EN 10346 | ≤ 0.12 | ≤ 0.60 | ≤ 0.10 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.50 | – | ≤ 0.30 |
| DX54D | EN 10346 | ≤ 0.12 | ≤ 0.60 | ≤ 0.10 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.50 | – | ≤ 0.30 |
| S220GD | EN 10346 | ≤ 0.20 | ≤ 1.70 | ≤ 0.10 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.60 | – | – |
| S250GD | EN 10346 | ≤ 0.20 | ≤ 1.70 | ≤ 0.10 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.60 | – | – |
| S280GD | EN 10346 | ≤ 0.20 | ≤ 1.70 | ≤ 0.10 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.60 | – | – |
| S320GD | EN 10346 | ≤ 0.20 | ≤ 1.70 | ≤ 0.10 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.60 | – | – |
| S350GD | EN 10346 | ≤ 0.20 | ≤ 1.70 | ≤ 0.10 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.60 | – | – |
| S420GD | EN 10346 | ≤ 0.20 | ≤ 1.70 | ≤ 0.10 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.60 | – | – |
| S450GD | EN 10346 | ≤ 0.20 | ≤ 1.70 | ≤ 0.10 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.60 | – | – |
| S550GD | EN 10346 | ≤ 0.20 | ≤ 1.70 | ≤ 0.10 | ≤ 0.045 | – | ≤ 0.60 | – | – |
| Mác thép | Tiêu chuẩn | C | Mn | P | S | Al | Si | Nb | Ti |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| G250 | AS 1397 | ≤ 0.12 | ≤ 0.50 | ≤ 0.04 | ≤ 0.035 | – | – | – | – |
| G300 | AS 1397 | ≤ 0.30 | ≤ 1.60 | ≤ 0.10 | ≤ 0.035 | – | – | – | – |
| G350 | AS 1397 | ≤ 0.30 | ≤ 1.60 | ≤ 0.10 | ≤ 0.035 | – | – | – | – |
| G450 | AS 1397 | ≤ 0.20 | ≤ 1.20 | ≤ 0.04 | ≤ 0.030 | – | – | – | – |
| G500 | AS 1397 | ≤ 0.20 | ≤ 1.20 | ≤ 0.04 | ≤ 0.030 | – | – | – | – |
| G550 | AS 1397 | ≤ 0.20 | ≤ 1.20 | ≤ 0.04 | ≤ 0.030 | – | – | – | – |
* Thành phần hóa học được thể hiện theo % khối lượng và có thể thay đổi tùy theo mác thép, chiều dày sản phẩm và phiên bản tiêu chuẩn áp dụng.