THÉP ỐNG - XÀ GỒ

CÔng suất sản xuất 500.000 tấn / năm
đặc điểm ưu việt:

– Được sản xuất theo quy trình khép kín từ cuộn nguyên liệu, xả băng, tẩy rỉ, cán hạ, mạ kẽm đến cuốn ống.

– Ống kẽm được sản xuất bằng cuộn mạ kẽm tại nhà máy Thép Vina One với bề mặt sáng bóng.

– Sản phẩm ống cán nguội có bề mặt đẹp và tính thẩm mỹ cao khi sơn tĩnh điện.

 – Ống thép phải đảm bảo các tiêu chuẩn về kích thước, thử áp lực, nhiệt độ, ngoại quan, độ dày lớp phủ mạ kẽm mặt trong và mặt ngoài.

– Độ đàn hồi, chịu lực tốt đảm bảo cho các ứng dụng khi gia công uốn cong ép dẹp, nong to.

– Sản phẩm được đóng gói và bảo quản theo quy trình nghiêm ngặt, giảm thiểu tối đa móp méo, biến dạng khi lưu kho và vận chuyển.

THÉP ỐNG TRÒN

(φ10 đến φ273, Dày từ 0.55 – 10mm)
ASTM A53, ASTM A500, BS1387 JIS G3444, VNO-01

ỐNG Kẽm Nhúng nóng

(φ10 đến φ273, Dày từ 0.55 – 10mm)
ASTM A53, ASTM A500, BS1387 JIS G3444, VNO-01

THÉP ỐNG OvaL

(15.5 đến 28 mm, Dày từ 0.55 đến 3 mm)
VNO-05

THÉP HỘP Vuông

(10x10 đến 200x200 mm, Dày từ 0.55 đến 10mm)
ASTM A500 JIS G3466, VNO-02

THÉP HỘP Chữ nhật

(10x20 đến 150x300 mm, Dày từ 0.55 đến 10mm)
ASTM A500 JIS G3466, VNO-02

XÀ GỒ C

(C75 đến C300, Dày từ 1.3 đến 3.2 mm)
VNO-03

XÀ GỒ z

(Z80 đến Z300, Dày từ 1.3 đến 3.2 mm)
VNO-04

QUY TRÌNH SẢN XUẤT CUỘN CÁN NGUỘI

QUY TRÌNH SẢN XUẤT CUỐN ỐNG

Dấu Hiệu Nhận Biết

Nhãn mác

TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM

SP áp dụng  Tiêu chuẩn  Mác thép   Thành phần hóa học (%)  Tính chất cơ học (%) 
C Mn Si P S Giới hạn chảy (N/mm2)
Giới hạn bền (N/mm2)  Độ giãn dài (%)
Thép ống tròn ASTM A53 Grade A Grade B ≤ 0.25 ≤ 0.30 ≤ 0.05 ≤ 0.05 ≤ 0.95 ≤ 1.20 ≤ 0.045 ≤ 0.045 ≤ 0.4 ≤ 0.4 ≥ 30000 (205) ≥ 35000 (240) ≥ 48000 (330) ≥ 60000 (415) B B
ASTM A500  Grade A ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 230 ≥ 310 ≥ 25
Grade B ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 290 ≥ 400 ≥ 23
Grade C ≤ 0.23 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 425 ≥ 21
BS1387 XL
L M H ≤ 0.20 ≤ 1.20 ≤ 0.045 ≤ 0.045 ≥ 195 320 – 460 ≥ 20
JIS G3444 STK290 ≤ 0.050 ≤ 0.050 ≥ 290 ≥ 25
STK400 ≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 235 ≥ 400 ≥ 18
STK490 ≤ 0.18 ≤ 1.65 5 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 490 ≥ 18
STK500 ≤ 0.24 0.30 – 1.30 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 355 ≥ 500 ≥ 10
STK540 ≤ 0.23 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 390 ≥ 540 ≥ 16
VNO-01 Tương đương với tiêu chuẩn JIS G3444
STK290 ≤ 0.050 ≤ 0.050 ≥ 290 ≥ 25
STK400 ≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 235 ≥ 400 ≥ 18
STK490 ≤ 0.18 ≤ 1.65 5 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 490 ≥ 18
STK500 ≤ 0.24 0.30 – 1.30 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 355 ≥ 500 ≥ 10
STK540 ≤ 0.23 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 390 ≥ 540 ≥ 16
Tương đương với tiêu chuẩn JIS G3445 
STKM11A ≤ 0.12 ≤ 0.60 ≤ 0.35 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 290 ≥ 35
STKM13A ≤ 0.25 0.30 – 0.90 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 215 ≥ 370 ≥ 30
STKM13C ≤ 0.25 0.30 – 0.90 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 380 ≥ 510 ≥ 15
STKM18A ≤ 0.18 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 275 ≥ 440 ≥ 25
Tương đương với tiêu chuẩn ASTM A500 
Grade A ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 230 ≥ 310 ≥ 25
Grade B ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 290 ≥ 400 ≥ 23
Grade C ≤ 0.23 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 425 ≥ 21
Thép hộp vuông, chữ nhật  ASTM A500 Grade A ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 230 ≥ 310 ≥ 25
Grade B ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 290 ≥ 400 ≥ 23
Grade C ≤ 0.23 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 425 ≥ 21
JIS G3466 STKR400 ≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 245 ≥ 400 ≥ 23
STKR490 ≤ 0.18 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 325 ≥ 490
VNO-02 Tương đương với tiêu chuẩn JIS G3466 
STKR400 ≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 245 ≥ 400 ≥ 23
STKR490 ≤ 0.18 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 325 ≥ 490
Tương đương với tiêu chuẩn ASTM A500 
Grade A ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 230 ≥ 310 ≥ 25
Grade B ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 290 ≥ 400 ≥ 23
Grade C ≤ 0.23 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 425 ≥ 21
Xà gồ C/Z VNO-03/VNO-04
JIS G3302 
SGCC ≤ 0.15 ≤ 0.80 ≤ 0.050 ≤ 0.050 ≤ 205 ≤ 270 ≤ 24
SGC340 ≤ 0.25 ≤ 1.70 ≤ 0.20 ≤ 0.050 ≤ 245 ≤ 340 ≤ 20
SGC400 ≤ 0.25 ≤ 1.70 ≤ 0.20 ≤ 0.050 ≤ 295 ≤ 400 ≤ 18
SGC440 ≤ 0.25 ≤ 1.70 ≤ 0.20 ≤ 0.050 ≤ 335 ≤ 440 ≤ 18
SGC490 ≤ 0.30 ≤ 2.00 ≤ 0.20 ≤ 0.050 ≤ 365 ≤ 490 ≤ 16
SGC570 ≤ 0.30 ≤ 2.50 ≤ 0.20 ≤ 0.050 ≤ 560 ≤ 570 ≤ 2
ASTM A653 
SS50 ≤ 0.25 ≤ 1.35 ≤ 0.20 ≤ 0.04 ≤ 340 ≤ 450 ≤ 12
SS55 SS80 ≤ 0.25 ≤ 0.20 ≤ 1.35 ≤ 1.35 ≤ 0.04 ≤ 0.04 ≤ 0.04 ≤ 0.04 ≤ 380 ≤ 550 ≤ 480 ≤ 570
AS1397
G350 ≤ 0.30 ≤ 1.60 ≤ 0.100 ≤ 0.035 ≤ 350 ≤ 420 ≤ 15
G450 ≤ 0.20 ≤ 1.20 ≤ 0.040 ≤ 0.030 ≤ 450 ≤ 480 ≤ 10
G500 ≤ 0.20 ≤ 1.20 ≤ 0.040 ≤ 0.030 ≤ 500 ≤ 520 ≤ 8
G550 ≤ 0.20 ≤ 1.20 ≤ 0.040 ≤ 0.030 ≤ 550 ≤ 550 ≤ 2
JIS G3101 
SS400 0.05 ≤ 245 400 ~ 510 ≤ 12
Khác
SAE1006 0.08 0.45 0.03 0.035
SAE1008 0.1 0.5 0.3 0.035
Thép ống Oval  VNO-05 Tương đương với tiêu chuẩn JIS G3445
STKM11A ≤ 0.12 ≤ 0.60 ≤ 0.35 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≤ 290 ≤ 35
STKM13A ≤ 0.25 0.30 – 0.90 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≤ 215 ≤ 370 ≤ 30
STKM13C ≤ 0.25 0.30 – 0.90 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≤ 380 ≤ 510 ≤ 15
STKM18A ≤ 0.18 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≤ 275 ≤ 440 ≤ 25

CHỨNG NHẬN HCHQ

Click Here
Click Here
Click Here
Click Here
Previous
Next