THÉP ỐNG – XÀ GỒ

THÉP ỐNG - XÀ GỒ

CÔng suất sản xuất 500.000 tấn / năm
đặc điểm ưu việt:

– Được sản xuất theo quy trình khép kín từ cuộn nguyên liệu, xả băng, tẩy rỉ, cán hạ, mạ kẽm đến cuốn ống.

– Ống kẽm được sản xuất bằng cuộn mạ kẽm tại nhà máy Thép Vina One với bề mặt sáng bóng.

– Sản phẩm ống cán nguội có bề mặt đẹp và tính thẩm mỹ cao khi sơn tĩnh điện.

 – Ống thép phải đảm bảo các tiêu chuẩn về kích thước, thử áp lực, nhiệt độ, ngoại quan, độ dày lớp phủ mạ kẽm mặt trong và mặt ngoài.

– Độ đàn hồi, chịu lực tốt đảm bảo cho các ứng dụng khi gia công uốn cong ép dẹp, nong to.

– Sản phẩm được đóng gói và bảo quản theo quy trình nghiêm ngặt, giảm thiểu tối đa móp méo, biến dạng khi lưu kho và vận chuyển.

THÉP ỐNG TRÒN

(φ12.7 đến φ219, Dày từ 0.55 – 10mm)
ASTM A53, ASTM A500, ASTM A795, BS1387, AS 1074, JIS G3444, VNO-01

ỐNG Kẽm Nhúng nóng

(φ13.7 đến φ219.1, Dày từ 0.60 – 9.50mm)
ASTM A53, ASTM A795, BS1387, AS 1074

THÉP ỐNG OvaL

(15.5x21.5 đến 42x115, Dày từ 0.85 đến 3.80 mm)
VNO-05

THÉP HỘP Vuông

(10x10 đến 150x150, Dày từ 0.55 đến 9.5 mm)
ASTM A500 JIS G3466, VNO-02

THÉP HỘP Chữ nhật

(10x20 đến 100x200 mm, Dày từ 0.55 đến 9.5 mm)
ASTM A500 JIS G3466, VNO-02

XÀ GỒ C

(C75 đến C300, Dày từ 1.0 đến 2.9 mm)
VNO-03

XÀ GỒ z

(Z150 đến Z200, Dày từ 1.0 đến 2.9 mm)
VNO-04

QUY TRÌNH SẢN XUẤT CUỐN ỐNG

Dấu Hiệu Nhận Biết

Nhãn mác

TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM

Sản phẩm
áp dụng 
Tiêu chuẩn  Mác thép   Thành phần hóa học (%)  Tính chất cơ học (%) 
C Mn Si P S Giới hạn chảy (N/mm2)  Giới hạn bền (N/mm2)  Độ dãn dài (%)
Thép ống tròn ASTM A53 Grade A Grade B ≤ 0.25 ≤ 0.30 ≤ 0.05 ≤ 0.05 ≤ 0.95 ≤ 1.20 ≤ 0.045 ≤ 0.045 ≤ 0.4 ≤ 0.4 ≥ 30000 (205) ≥ 35000 (240) ≥ 48000 (330) ≥ 60000 (415)
ASTM A135 Grade A 0.25
Max
0.95
Max
0.035
Max
0.035
Max
30 (205)
Min
48 (330)
Min
A
Grade B 0.30
Max
1.20
Max
0.035
Max
0.035
Max
35 (240)
Min
60 (415)
Min
B
ASTM A500  Grade A ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 230 ≥ 310 ≥ 25
Grade B ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 290 ≥ 400 ≥ 23
Grade C ≤ 0.23 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 425 ≥ 21
ASTM A795 Grade A 0.25
Max
0.95
Max
0.035
Max
0.035
Max
     
Grade B 0.30
Max
1.2
Max
0.035
Max
0.035
Max
     
BS 1387 XL                
L M H ≤ 0.20 ≤ 1.20 ≤ 0.045 ≤ 0.045 ≥ 195 320 – 460 ≥ 20
JIS G3444 STK290 ≤ 0.050 ≤ 0.050 ≥ 290 ≥ 25
STK400 ≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 235 ≥ 400 ≥ 18
STK490 ≤ 0.18 ≤ 1.65 5 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 490 ≥ 18
STK500 ≤ 0.24 0.30 – 1.30 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 355 ≥ 500 ≥ 10
STK540 ≤ 0.23 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 390 ≥ 540 ≥ 16
VNO-01 Tương đương với tiêu chuẩn JIS G3444
STK290   ≤ 0.050 ≤ 0.050 ≥ 290 ≥ 25
STK400 ≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 235 ≥ 400 ≥ 18
STK490 ≤ 0.18 ≤ 1.65 5 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 490 ≥ 18
STK500 ≤ 0.24 0.30 – 1.30 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 355 ≥ 500 ≥ 10
STK540 ≤ 0.23 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 390 ≥ 540 ≥ 16
Tương đương với tiêu chuẩn JIS G3445 
STKM11A ≤ 0.12 ≤ 0.60 ≤ 0.35 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 290 ≥ 35
STKM13A ≤ 0.25 0.30 – 0.90 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 215 ≥ 370 ≥ 30
STKM13C ≤ 0.25 0.30 – 0.90 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 380 ≥ 510 ≥ 15
STKM18A ≤ 0.18 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 275 ≥ 440 ≥ 25
Tương đương với tiêu chuẩn ASTM A500 
Grade A ≤ 0.26 ≤ 1.35   ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 230 ≥ 310 ≥ 25
Grade B ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 290 ≥ 400 ≥ 23
Grade C ≤ 0.23 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 425 ≥ 21
Thép hộp vuông, chữ nhật  ASTM A500 Grade A ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 230 ≥ 310 ≥ 25
Grade B ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 290 ≥ 400 ≥ 23
Grade C ≤ 0.23 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 425 ≥ 21
JIS G3466 STKR400 ≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 245 ≥ 400 ≥ 23
STKR490 ≤ 0.18 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 325 ≥ 490
VNO-02 Tương đương với tiêu chuẩn JIS G3466 
STKR400 ≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 245 ≥ 400 ≥ 23
STKR490 ≤ 0.18 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≥ 325 ≥ 490
Tương đương với tiêu chuẩn ASTM A500 
Grade A ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 230 ≥ 310 ≥ 25
Grade B ≤ 0.26 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 290 ≥ 400 ≥ 23
Grade C ≤ 0.23 ≤ 1.35 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≥ 315 ≥ 425 ≥ 21
Xà gồ C/Z VNO-03/VNO-04 JIS G3302 
SGCC ≤ 0.15 ≤ 0.80 ≤ 0.050 ≤ 0.050 ≤ 205 ≤ 270 ≤ 24
SGC340 ≤ 0.25 ≤ 1.70 ≤ 0.20 ≤ 0.050 ≤ 245 ≤ 340 ≤ 20
SGC400 ≤ 0.25 ≤ 1.70 ≤ 0.20 ≤ 0.050 ≤ 295 ≤ 400 ≤ 18
SGC440 ≤ 0.25 ≤ 1.70 ≤ 0.20 ≤ 0.050 ≤ 335 ≤ 440 ≤ 18
SGC490 ≤ 0.30 ≤ 2.00 ≤ 0.20 ≤ 0.050 ≤ 365 ≤ 490 ≤ 16
SGC570 ≤ 0.30 ≤ 2.50 ≤ 0.20 ≤ 0.050 ≤ 560 ≤ 570 ≤ 2
ASTM A653 
SS50 ≤ 0.25 ≤ 1.35 ≤ 0.20 ≤ 0.04 ≤ 340 ≤ 450 ≤ 12
SS55 SS80 ≤ 0.25 ≤ 0.20 ≤ 1.35 ≤ 1.35 ≤ 0.04 ≤ 0.04 ≤ 0.04 ≤ 0.04 ≤ 380 ≤ 550 ≤ 480 ≤ 570  
AS1397
G350 ≤ 0.30 ≤ 1.60 ≤ 0.100 ≤ 0.035 ≤ 350 ≤ 420 ≤ 15
G450 ≤ 0.20 ≤ 1.20 ≤ 0.040 ≤ 0.030 ≤ 450 ≤ 480 ≤ 10
G500 ≤ 0.20 ≤ 1.20 ≤ 0.040 ≤ 0.030 ≤ 500 ≤ 520 ≤ 8
G550 ≤ 0.20 ≤ 1.20 ≤ 0.040 ≤ 0.030 ≤ 550 ≤ 550 ≤ 2
JIS G3101 
SS400 0.05   ≤ 245 400 ~ 510 ≤ 12
Khác
SAE1006 0.08 0.45 0.03 0.035
SAE1008 0.1 0.5 0.3 0.035
Thép ống Oval  VNO-05 Tương đương với tiêu chuẩn JIS G3445
STKM11A ≤ 0.12 ≤ 0.60 ≤ 0.35 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≤ 290 ≤ 35
STKM13A ≤ 0.25 0.30 – 0.90 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≤ 215 ≤ 370 ≤ 30
STKM13C ≤ 0.25 0.30 – 0.90 5 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≤ 380 ≤ 510 ≤ 15
STKM18A ≤ 0.18 ≤ 1.50 ≤ 0.55 ≤ 0.040 ≤ 0.040 ≤ 275 ≤ 440 ≤ 25

CHỨNG NHẬN HCHQ

Click Here
Click Here
Click Here
Click Here
Previous
Next