THÉP HÌNH - THÉP THANH

CÔNG XUẤT SẢN XUẤT 180.000 TẤN/NĂM
đặc điểm ưu việt :

– Được sản xuất theo quy trình khép kín từ luyện, đúc phôi thép đến cán liên tục.
– Thành phần hóa học ổn định, giúp cho bề mặt không bị rổ trong quá trình nhúng kẽm.
– Đáp ứng các tiêu chí khắt khe về kích thước hình học.
– Không bị cong vênh, không bị lồi lõm.
– Bề mặt sản phẩm trơn láng, xanh bóng bảo vệ hạn chế tối đa rỉ sét.

THÉP HÌNH U

(Từ U 50 đến U 140)
JIS G3192:2008, TCVN 7571:11:2006, TCCS VNO

THÉP HÌNH I

(Từ I100 đến I200)
JIS G3192:2008 TCVN 7571:11:2006

THÉP HÌNH V

(Từ V30 đến V100)
JIS G3192:2008, TCVN 7571:2006, TCCS VNO

THÉP THANH TRÒN

(Từ φ12 đến φ25)
TCVN 1651:1:2008

QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP HÌNH VÀ THÉP THANH

Dấu Hiệu Nhận Biết

NHÃN MÁC​

TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM

SP áp dụng Tiêu chuẩn Mác thép Thành phần hóa học (%) Tính chất cơ học %
C Mn Si P s CEV Giới hạn chảy Y.S (N/mm2) Giới hạn bền T.S (N/mm2) Độ giãn dài (%)
Thép hình V JIS G3192:2008 SS400 <0.05 <0.05 >245 400-510 >21
SS540 <0.3 <1.6 <0.04 <0.04 >400 >540 >16
TCCS VNO SS4O0 <0.05 <0.05 >245 400-510 >21
SS540 <0.3 <1.6 <0.04 <0.04 >400 >540 >16
Thép hình U TCVN 7571:2006 CT38 0.14- 0.22 0.4- 0.65 0.12 – 0.3 <0.05 <0.05 >250 380- 500 >26
CT51 0.28 – 0.37 0.5 – 0.8 0.15 -0.35 <0.05 <0.05 >250 510 -640 >20
JIS G3192:2008 SS400 <0.05 <0.05 >245 400-510 >21
SS540 <0.3 <1.6 <0.04 < 0.04 >400 >540 >16
TCCS VNO SS400 <0.05 <0.05 >245 400-510 >21
SS540 <0.3 <1.6 <0.04 < 0.04 >400 >540 >16
Thép hình I TCVN 7571:11:2006 CT38 0.14- 0.22 0.4- 0.65 0.12 – 0.3 <0.05 <0.05 >250 380- 500 >26
CT51 0.28- 0.37 0.5 – 0.8 0.15- 0.35 <0.05 <0.05 >250 510- 640 >20
JIS G3192:2008 SS400 <0.05 <0.05 >245 400-510 >21
SS540 <0.3 <1.6 <0.04 <0.04 >400 >540 >16
TCVN 7571:11:2006 CT38 0.14- 0.22 0.4- 0.65 0.12 – 0.3 <0.05 <0.05 >250 380- 500 >26
Thép thanh tròn CT51 0.28- 0.37 0.5 – 0.8 0.15- 0.35 <0.05 <0.05 >250 510- 640 >20
TCVN 1651:1:2008 CB240-T <0.05 <0.05 >240 >380 >20
CB300-T <0.05 <0.05 >300 >440 >16