THÉP HÌNH - thép thanh

CÔNG SUẤT SẢN XUẤT 180.000 TẤN/NĂM
đặc điểm ưu việt

                                                – Được sản xuất theo quy trình khép kín từ luyện, đúc phôi thép đến cán liên tục.

                                                         – Thành phần hóa học ổn định, giúp cho bề mặt không bị rổ trong quá trình nhúng kẽm.

                                                                  – Đáp ứng các tiêu chí khắt khe về kích thước hình học.

                                                                  – Không bị cong vênh, không bị lồi lõm.

                                                                  – Bề mặt sản phẩm trơn láng, xanh bóng bảo vệ hạn chế tối đa rỉ sét. 

THÉP HÌNH U

(Từ U 50 đến U 200)
JIS G3101:2015, TCVN 7571-11:2006, TCCS VNO

THÉP HÌNH V

(Từ V30 đến V100)
JIS G3192:2008, TCVN 7571:2006, TCCS VNO

THÉP HÌNH I

(Từ I100 đến I200)
JIS G3192:2008 TCVN 7571:11:2006

THÉP THANH TRÒN

(Từ φ10 đến φ18)
JTCVN 1651:1:2008

QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP HÌNH VÀ THÉP THANH

Dấu Hiệu Nhận Biết

NHÃN MÁC​

tiêu chuẩn sản phẩm

SP áp dụngTiêu chuẩn Mác thép Thành phần hóa học (%) Tính chất cơ học (%) 
CMnSiPSCEV

Giới hạn chảy (N/mm2)

Giới hạn bền (N/mm2)
Độ giãn dài (%) 
Thép chứ VJIS G3192:2008SS400<0.05<0.05>245400-510>21
TCCS VNO SS400<0.05<0.05>245400-510>21
Thép chữ UTCVN 7571:2006CT380.14- 0.220.4- 0.650.12 – 0.3<0.05<0.05>250380- 500>26
JIS G3192:2008SS400<0.05<0.05>245400-510>21
TCCS VNO SS400<0.05<0.05>245400-510>21
Thép chữ ITCVN 7571:11:2006 CT380.14- 0.220.4- 0.650.12 – 0.3<0.05<0.05>250380- 500>26
JIS G3192:2008  SS400<0.05<0.05>245400-510>21
TCVN 7571:11:2006 CT380.14- 0.220.4- 0.650.12 – 0.3<0.05<0.05>250380- 500>26

CHỨNG NHẬN HCHQ

Previous
Next