THÉP CUỘN

CÔNG SUẤT SẢN XUẤT 400.000 TẤN/NĂM
đặc điểm ưu việt:

– Các cuộn nguyên liệu được xử lý bề mặt nhẵn bóng, độ dày đồng đều từ đầu cuộn đến cuối cuộn giúp cho thành phẩm tôn mạ kẽm đảm bảo các tiêu chuẩn về cơ lý tính lẫn ngoại quan.

– Khả năng chống oxy hoá cao, tuổi thọ của sản phẩm có thể kéo dài trên 30 năm hoặc ít nhất là trên 10 năm, tùy theo lượng mạ được phủ trên bề mặt và điều kiện môi trường sử dụng.

– Khả năng kháng nhiệt hiệu quả.

– Bề mặt ngoại quan chuẩn và lớp mạ có độ bám dính cao.

THÉP CUỘN CÁN NGUỘI

(Khổ rộng từ 300mm đến 1250mm)
JIS G 3302, ASTM A653, AS 1397, EN 10346

TÔN MẠ KẼM

(Khổ rộng từ 914mm đến 1250mm)
JIG G 3302, ASTM A653, AS 1397

TÔN MẠ LẠNH

(Khổ rộng từ 914mm đến 1250mm)
AS 1397, JIS G 3321

TÔN MẠ MÀU

(Khổ rộng từ 914mm đến 1250mm)
JIS G 3322, JIS G 3312, ASTM 755

QUY TRÌNH SẢN XUẤT CUỘN MẠ LẠNH

QUY TRÌNH SẢN XUẤT CUỘN MẠ MÀU

NHÃN MÁC​

THÔNG TIN IN TRÊN CUỘN

TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM

SP áp dụng Tiêu chuẩn Mác thép Thành phần hóa học (%)Tính chất cơ học (%)
CMnSiPS

Giới hạn chảy (N/mm2)

 

Giới hạn bền (N/mm2)Độ giãn dài (%)
Thép cuộn cán nguộiJIS G3141-2011SPCC< 0.15< 0.060< 0.100< 0.035≥ 240≥ 270≥ 39
SPCD≤ 0.10< 0.050 < 0.040< 0.035≥ 240≥ 270≥ 41
SPCE< 0.08< 0.45 < 0.030< 0.030≥ 220≥ 270≥ 43
Thép cuộn mạ kẽm JIS G3302-2011SGCC< 0.15< 0.80< 0.050< 0.050≥ 205≥ 270
SGC340< 0.15< 1.70< 0.20< 0.050≥ 245≥ 340≥ 20
SGC400< 0.25< 1.70< 0.20< 0.050≥ 295≥ 400≥ 18
SGC440< 0.25< 1.70 < 0.20< 0.050≥ 335≥ 440 
SGC490< 0.30< 2.00< 0.20< 0.050≥ 365≥ 490≥ 16
SGC550< 0.30< 2.50< 0.20< 0.050≥ 500≥ 550
SGC570< 0.30< 2.50< 0.20< 0.050≥ 560≥ 570
ASTM A653CS Type A< 0.10< 0.60< 0.030< 0.035107~380≥ 270 – < 430≥ 20
CS Type B0.02-0.15< 0.60< 0.030< 0.035205~380≥ 270 – < 430≥ 20
CS Type C< 0.08< 0.60< 0.10< 0.035170~410≥ 270 – < 430≥ 15
SS33 [230]< 0.20< 1.35< 0.04< 0.04≥ 230≥ 310≥ 20
SS37 [255]< 0.20< 1.35 < 0.10< 0.04≥ 255≥ 360≥ 18
SS40 [275]< 0.25< 1.35< 0.10< 0.04≥ 275≥ 380≥ 16
SS50 [340] Class 1,2< 0.25< 1.35< 0.20< 0.04≥ 340≥ 450≥ 12
SS450 [340] Class 3< 0.25< 1.35< 0.04< 0.04≥ 340≥ 480≥ 12
SS55 [380]< 0.25< 1.35< 0.04< 0.04≥ 380≥ 480≥ 12
SS80 [550] Class 1< 0.20< 1.35< 0.04< 0.04≥ 550≥ 570
AS1397G250< 0.12< 0.50< 0.040< 0.035≥ 250≥ 320≥ 25
G300< 0.30< 1.60< 0.100< 0.035≥ 300≥ 340≥ 20
G350< 0.30< 1.60 < 0.100< 0.035≥ 350≥ 420≥ 15
G450< 0.20< 1.20 < 0.040< 0.030≥ 450≥ 480≥ 10
G500< 0.20< 1.20< 0.040< 0.030≥ 500≥ 520≥ 8
G550< 0.20< 1.20<0.040< 0.030≥ 550≥ 550≥ 2
Thép cuộn mạ lạnh JIS G3321-2011 SGLCC0.150.80< 0.050< 0.050≥ 205≥ 270
SGLC4000.251.70< 0.20< 0.050≥ 295≥ 400≥ 18
SGLC4000.252.00< 0.20< 0.050≥ 335≥ 440≥ 18
SGLC4000.302.00< 0.20< 0.050≥ 365≥ 490≥ 16
SGLC5700.302.00< 0.20< 0.050≥ 560≥ 570
AS1397G250< 0.12< 0.50< 0.040< 0.035≥ 250≥ 320≥ 25
G300< 0.30< 1.60< 0.100< 0.035≥ 300≥ 340≥ 20
G350< 0.30< 1.60< 0.100< 0.035≥ 350≥ 420≥ 15
G450< 0.20< 1.20< 0.040< 0.030≥ 450≥ 480≥ 10
G500< 0.20< 1.20< 0.040< 0.030≥ 500≥ 520≥ 8
G550< 0.20< 1.20 <0.040< 0.030≥ 550≥ 550≥ 2

CHỨNG NHẬN HCHQ

Previous
Next